pháp thuật

Học thuật
Thân thiện
pháp thuật

Một cô gái trẻ dùng pháp thuật để thắp sáng một viên pha lê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép phù chú của thầy phù thủy: Chỉ các phép thuật, bùa chú thường được thực hiện bởi các thầy phù thủy, pháp sư trong các quan niệm dân gian xưa, liên quan đến sức mạnh siêu nhiên, huyền bí.
    • Phép thuật huyền bí nói chung: Chỉ chung các phép thuật mang tính chất thần bí, kỳ ảo, khả năng tạo ra những hiện tượng vượt ngoài quy luật tự nhiên thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyện cổ tích thường kể về những nhân vật sở hữu pháp thuật cao cường.
    • Ông thầy phù thủy trong câu chuyện dân gian đã dùng pháp thuật để biến hóa sự vật.
    • Những câu chuyện về pháp thuật thường gắn liền với thế giới thần tiên, yêu quái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thông pháp thuật": giỏi giang, am hiểu sâu sắc về các phép thuật.
    • Nhân vật phản diện trong truyện một kẻ tinh thông pháp thuật.
  • "pháp thuật hắc ám": những phép thuật xấu xa, nguy hiểm, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
    • Hắn ta đã lạc lối theo con đường pháp thuật hắc ám.
Biến thể từ gần giống
  • Phù phép (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ các phép thuật, bùa chú, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Ma thuật (danh từ): từ thường dùng để chỉ phép thuật một cách tổng quát, có thể mang sắc thái hiện đại hơn (như trong phim ảnh, trò chơi).
  • Yêu thuật (danh từ): thường chỉ phép thuật của yêu quái, hoặc phép thuật mang tính chất ác.
Từ đồng nghĩa
  • Bùa chú: chỉ các loại bùa, câu thần chú tác dụng phép thuật.
  • Phép thần thông: chỉ năng lực siêu nhiên, khả năng phi thường, thường gặp trong văn học dân gian, truyện thần thoại.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pháp thuật" thường mang sắc thái cổ xưa, được dùng nhiều trong văn học dân gian, truyện cổ tích, hoặc khi nói về các hiện tượng huyền bí theo quan niệm .
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, để chỉ chung về "magic", người ta có thể dùng từ "ma thuật" phổ biến hơn. "Pháp thuật" thường tạo cảm giác trang trọng, cổ kính hơn.
pháp thuật

Một cô gái trẻ dùng pháp thuật để thắp sáng một viên pha lê.

  1. Phép phù chú của thầy phù thủy ().